Huyền Không Đại Quái

Kiến thức cơ bản về huyền không đại quái:

  • Huyền không đại quái phong thủy là sự kết hợp giữa 2 quái đơn, Thượng quái (ngoại quái) với Hạ quái (nội quái) chồng lên nhau hình thành nên 64 Quái lớn nên gọi là Đại quái.

64 ĐẠI QUÁI

Lưu ý: KHĐQ không sử dụng sao số 5, trục 2h và 14h là trục giao giữa âm và dương, là thời điểm chuyển giao từ dương cùng cực sang âm, âm cùng cực sang dương, là thời điểm vô khí, không phân định được âm và dương, nên thời điểm đó không nên làm phong thủy.

Huyền không ngũ hành 

Ngũ hành của Huyền không đại quái được xác định theo quái thượng (quái nằm ở trên). Ngũ hành của HKĐQ được hình thành theo các cặp số của Hà đồ (tiên thiên bát quái) là 1-6, 2-7, 3-8, 4-9.

  • 1-6 là cặp số sinh thành của Thủy
  • 2-7 là cặp số sinh thành của Hỏa
  • 3-8 là cặp số sinh thanh của Mộc
  • 4-9 là cặp số sinh thành của Kim

Huyền không quái vận

Trong huyền không đại quái phân ra nhị nguyên bát vận.

Độ dài mổi vận tương ứng mổi quái dựa vào số hào âm và hào dương, mổi hào dương tương ứng với 9 năm, mổi hào âm tương ứng 6 năm.

  • 3 hào dưới của Nội quái giống vơi 3 hào trên của ngoại quái là vận 1 (Phụ Mẫu Quái)
  • Hào 2 & hào 3 của nội quái khác với Hào 2 & hào 3 của ngoại quái là vận 2 (trưởng nữ)
  • Hào 1 & hào 3 của nội quái khác với Hào 1 & hào 3 của ngoại quái là vận 3 (trung nữ)
  • Hào 1 & hào 2 của nội quái khác với Hào 1 & hào 2 của ngoại quái là vận 4 (thiếu nữ)
  • Hào thượng của nội quái khác với Hào thượng của ngoại quái là vận 6 (thiếu nam)
  • Hào trung của nội quái khác với Hào trung của ngoại quái là vận 7 (trung nam)
  • Hào hạ của nội quái khác với Hào hạ của ngoại quái là vận 8 (trưởng nam)
  • 3 hào dưới của Nội quái khác vơi 3 hào trên của ngoại quái là vận 9 (Phụ Mẫu Quái)

NHỊ NGUYÊN BÁT VẬN

Vận của Huyền không đại quái là Nhị Nguyên – Bát Vận không có Vận 5, khác với Huyền không phi tinh là Tam Nguyên – Cửu Vận.

  • Vận 1 (Khôn = 3 hào âm + 0 hào dương = 6 + 6 + 6 = 18 năm): 1864 – 1881
  • Vận 2 (Tốn   = 1 hào âm + 2 hào dương = 6 + 9 + 9 = 24 năm): 1882 – 1905
  • Vận 3 (Ly      = 1 hào âm + 2 hào dương = 9 + 6 + 9 = 24 năm): 1906 – 1929
  • Vận 4 (Đoài  = 1 hào âm + 2 hào dương = 9 + 9 + 6 = 24 năm): 1930 – 1953
  • Vận 6 (Chấn = 2 hào âm + 1 hào dương = 9 + 6 + 6 = 21 năm): 1954 – 1974
  • Vận 7 (Khảm = 2 hào âm + 1 hào dương = 6 + 9 +6 = 21 năm): 1975 – 1995
  • Vận 8 (Cấn   = 2 hào âm + 1 hào dương = 6 + 6 + 9 = 21 năm): 1996 – 2016
  • Vận 9 (Càn   = 0 hào âm + 3 hào dương = 9 + 9 + 9 = 27 năm): 2017 – 2043

HKĐQ có nhiều cách cục bố trí:

  • Theo Gia Đình Quái có 8 gia đình
    • Càn Khôn
    • Khảm Li
    • Chấn Tốn
    • Cấn Đoài
    • Bỉ Thái
    • Ký Tế Vị Tế
    • Hằng Ích
    • Tổn Hàm

GIA ĐÌNH CÀN KHÔN
  • Thất TInh Đả Kiếp
    • Khảm
    • Cấn
    • Chấn
    • Tốn
    • Ly
    • Khôn
    • Đoài
    • Càn

THẤT TINH ĐẢ KIẾP – QUÁI KHẢM
  • Theo Hợp Thập
    • Khôn Nhâm Ất
    • Giáp Quý Thân
    • Cấn Bính Tân
    • Tốn Thìn Hợi

GIÁP QUÝ THÂN
  • Theo Hà Đồ Ngũ Hành
    • 1-6
    • 2-7
    • 3-8
    • 4-9

HÀ ĐỒ NGŨ HÀNH 1-6
  • Theo Hà Đồ Quái Vận
    • 1-6
    • 2-7
    • 3-6
    • 4-9

HÀ ĐỒ QUÁI VẬN 1-6
  • Theo Nhất Quái Thuần Thanh: 1,2,3,4,6,7,8,9

NHẤT QUÁI THUẦN THANH QUÁI 2
  • Theo Nhất Khí Thuần Thanh: 1,2,3,4,6,7,8,9

NHẤT KHÍ THUẦN THANH – NHẤT THỦY
  • Theo 12 Quái Chủ

12 QUÁI CHỦ
  • Theo Gia đình thân duyên:
    • 1-3
    • 2-4
    • 6-8
    • 7-9
 

QUAN HỆ THÂN DUYÊN 1-3

 

♠ LIÊN HỆ TƯ VẤN

Vui Lòng Chọn Một Dịch Vụ

Họ và Tên

Địa Chỉ Email

Số Điện Thoại:

Nội Dung Chi Tiết

0981282944
0981282944